Tên các nước trên thế giới và ý nghĩa các quốc gia

Có bao giờ, các bạn có tự hỏi rằng có tên các người trên thế giới nào nhĩ chưa nào? Thực ra thì, khi Thao68.Com viết bài viết này, thì mình mới biết được rằng trên thế giới có bao nhiêu quốc gia và ý nghĩa tên của từng quốc là gì đó. Nếu bạn nào chưa biết, thì có thể tham khảo qua bài viết này của mình nhé.

Mỗi nước sẽ thuộc về 1 khu vực, đó là một châu nên Thao68.Com sẽ chia thành từng khu vực cụ thể cho các bạn dễ hình dung ra nhé.

Tên các quốc gia ở châu Á và ý nghĩa

Các nước ở đông nam Á

Tên NướcTên tiếng Việt Đầy ĐủÝ Nghĩa
Việt NamCộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt NamTên gọi Việt Nam là tên viết tắt của An Nam và Việt Thường, ý chỉ đất của người Việt ở phía Nam
CampuchiaVương quốc Campuchia
LàoCộng hòa Dân chủ Nhân dân LàoQuốc gia triệu voi
Thái Lanvương quốc Thái LanQuốc gia của người tự do
MyanmarCộng hòa liên bang MyanmarKhỏe mạnh, cường tráng hay vùng rừng núi xa xôi
MalaysiaMalaysiaĐất nước của vùng núi non
SingaporeCộng hòa SingaporeLà thành sư tử
IndonesiaCộng hòa IndonesiaĐất nước nhiều quần đảo
BruneiCộng hòa IndonesiaQuả xoài
PhilippinesCộng hòa PhilippinesTên của quốc gia này được đặt theo tên của vua Pilipinas II của Tây Ban Nha
Đông TimorCộng hòa Dân chủ Đông TimorTên gọi Đông Timor mang ý nghĩa là phía Đông trong tiếng Indonesia, trong tiếng Bồ Đào Nha nghĩa đen là Đông Đông

Các nước ở đông Á

Tên NướcTên tiếng Việt Đầy ĐủÝ Nghĩa
Trung QuốcCộng hòa Nhân dân Trung HoaTên gọi Trung Hoa là tên ghép từ Trung Quốc (đất nước nằm ở vị trí trung tâm) và Hạ Hoa (dân tộc được sinh ra tại núi hoa và sông Hạ)
Nhật BảnNhật Bản quốcđất nước có nguồn gốc mặt trời hoặc đất nước mặt trời mọc
Mông CổCộng hòa Mông Cổ
Hàn QuốcĐại Hàn dân quốcĐại Hàn mang ý nghĩa là rất to lớn. Còn Dân quốc có nghĩa là quốc gia của nhân dân. Như vậy ý nghĩa của tên nước Hàn Quốc là đất nước rộng lớn của nhân dân
Bắc Triều TiênCộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều TiênĐất nước ánh sáng của mặt trời đầu tiên
Đài LoanTrung Hoa Dân Quốc

Các nước ở nam Á

Tên NướcTên tiếng Việt Đầy ĐủÝ Nghĩa
Ấn ĐộCộng hòa Ấn ĐộTên của đất nước này lấy theo tên sông Indus
PakistanCộng hòa Hồi giáo PakistanPakistan có nghĩa là đất nước tinh túy
BangladeshCộng hòa Nhân dân BangladeshQuê hương của người Bengal
NepalCộng hòa Liên bang Nepal
BhutanVương quốc BhutanBiên thùy nơi đất Tạng hay hiểu một cách đơn giản thì đây là ý chỉ điểm cuối của cao nguyên Tây Tạng
Sri LankaCộng hòa dân chủ xã hội chủ nghĩa Sri Lanka (Ceylon)Hòn đảo linh thiêng
MaldivesCộng hòa MaldivesĐảo cung điện
AfghanistanNhà nước Hồi giáo AfghanistanVùng đất của người Afghan

Các nước ở Trung Á

Tên NướcTên tiếng Việt Đầy ĐủÝ Nghĩa
KazakhstanCộng hòa KazakhstanĐất nước của người tự do
UzbekistanCộng hòa UzbekistanĐất nước của người Uzbek
TurkmenistanTurkmenistanVùng đất của người Turkmen
TajikistanCộng hòa TajikistanÝ nghĩa của Tajikistan là vùng đất của người Tajik
Kyrgyzstanquốc gia này là Kyrgyzstan

Các nước ở Tây nam Á

Tên NướcTên tiếng Việt Đầy ĐủÝ Nghĩa
IranCộng hòa Hồi giáo IranĐất nước của người cao quý
IraqCộng hòa Iraq
Ả Rập Xê ÚtVương quốc Ả Rập SaudiẢ Rập của tộc người Saud
KuwaitNhà nước KuwaitTòa thành nhỏ
QatarNhà nước Bahrain
BahrainNhà nước BahrainHai nguồn nước
PalestineNhà nước PalestineĐất nước của người Philistines
IsraelNhà nước Israel (hay Nhà nước Do Thái)Kẻ vật nhau với Chúa
UAETiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Omanvương quốc OmanVùng đất yên tĩnh
YemenCộng hòa YemenYemen là tay phải
JordanVương quốc Hashemite JordanQuốc gia này là cuộn chảy (ý chỉ nước chảy Mạnh từ trên cao xuống
SyriaCộng hòa Ả Rập Syria
Lebanonquốc gia này cũng là LebanonNúi trắng
Thổ Nhĩ KỳCộng Hòa Thổ Nhĩ KỳĐất nước của những con người dũng cảm

Các nước ở dãy Cáp Cát

Tên NướcTên tiếng Việt Đầy ĐủÝ Nghĩa
SípCộng hòa SípÝ nghĩa của tên gọi này là Đồng thau
Bắc SípCộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp
Akrotri and DhekeliaVùng căn cứ chủ quyền Akrotri và Dhekelia
AzerbajanCộng hòa Azerbajan
ArmeniaCộng hòa ArmeniaTên gọi của quốc gia này có nguồn gốc từ tiếng Ba Tư cũ với ý nghĩa là bảo vệ lửa
GeorgiaCộng hòa Gruzia.Vùng đất của người Armens
AbkhaziaCộng hòa AbkhaziaThánh George
Nam OssetiaCộng hòa Nam Ossetiavùng đất phía nam của người Ossetia
Nagorno – KarabakhCộng hòa Nagorno – Karabakh

Các tên hay cho nhân vật nam ở trong game mà các bạn cần biết

Tên các quốc gia ở Châu Âu và ý nghĩa

Các nước ở Bắc Âu

Tên nướcTên tiếng Việt Đầy đủÝ nghĩa
Thụy ĐiểnVương Quốc Thụy Điểnđất nước của người Swede
Phần LanCộng hòa Phần Lan
Na UyVương quốc Na Uycon đường thông đến phía Bắc
EstoniaCộng hòa Estonia
LatviaCộng hòa Latvia
LithuaniaCộng hòa Litva
Đan MạchVương quốc Đan Mạchlãnh thổ của người Đan Mạch
AnhVương quốc liên hiệp Anh và Bắc IrelandVùng đất của người xăm mình
IrelandIrelandVùng đất phì nhiêu
IcelandCộng hòa icelandVùng đất băng giá
Quần đảo FaroeQuần đảo FaroeQuần đảo cừu
Đảo ManĐảo ManĐảo Man
JerseyĐịa hạt GuernseyĐảo Bá tước hay đảo vườn
GuernseyĐịa hạt GuernseyĐảo Râu
SvalbardQuần đảo Svalbard & Jan MayenBờ biển lạnh
Åland IslandsQuần đảo ÅlandĐất của nước

Các nước ở Tây Âu

Tên nướcTên tiếng Việt Đầy đủÝ nghĩa
ĐứcCộng hòa Liên bang ĐứcĐất nước của người German
PhápCộng hòa PhápĐất nước của người Frank
Hà LanVương quốc Hà LanVùng đất thấp
BỉVương quốc Bỉ.Sự dũng cảm và hiếu chiến
Thụy sĩLiên bang Thụy SĩĐất nước đốt rừng làm rẫy
ÁoCộng hòa ÁoĐất nước phía đông
LuxembourgĐại công quốc LuxembourgPháo đài nhỏ
LiechtensteinCông quốc LiechtensteinHòn đảo phát quan
MonacoCông quốc MonacoNgôi nhà đơn độc
Tây Ban NhaVương quốc Tây Ban NhaVùng đất của thỏ rừng
Bồ Đào NhaCộng hòa Bồ Đào NhaCảng của người Gallia

Các nước ở Nam Âu

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủÝ nghĩa
AndorraCông quốc Andorra
GibraltarGibraltartảng đá Triq
ÝCộng hòa Ývùng đất của gia súc
San MarinoCộng hòa San Marinongười thợ đá (thánh Marinus)
VaticanTòa thánh Thiên chúa giáo Vaticanvùng đất tiên tri
MaltaCộng hòa Malta
SloveniaCộng hòa Slovenianhững dân tộc cùng có chung văn tự
CroatiaCộng hòa Croatiangười vùng núi
Bosnia and HerzegovinaCộng hòa Bosnia & Herzegovinasông Bonsnia và lãnh địa của công tước
MontenegroMontenegrongọn núi đen
SerbiaCộng hòa Serbiađất nước của người Serbia
KosovoCộng hòa Kosovocánh đồng chim hoét
AlbaniaCộng hòa Albania
Hy LạpCộng hòa Hy LạpĐất nước của người Helen
MacedoniaCộng hòa Bắc Macedoniacao nguyên

Các nước ở Đông Âu

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủÝ nghĩa
NgaLiên Bang NgaĐất nước của những người chèo thuyền
UkraineUkrainevùng biên ải
Ba Lancộng hòa Ba lanđất nước đồng bằng
BelarusCộng hòa Belarusvùng đất trắng của người Rus
MoldovaCộng hòa Moldova
TransnistriaCộng hòa Transnistriabên kia sông Dniester
SécCộng hòa Séc
SlovakiaCộng hòa Slovakia
HungaryHungarymười bộ lạc
RomaniaRomaniađất nước của người Mã Lai
BulgariaCộng hòa Bulgariađất nước của người Bulgar

Thứ tự và tên các ngón tay mà có thể các bạn chưa biết

Tên gọi các quốc gia ở Châu Mỹ và ý nghĩa

Các nước ở Bắc Mỹ

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủÝ nghĩa
CanadaCanadaThôn làng, ngôi lều
MỹHợp chúng Quốc Hoa kỳLiên minh các quốc gia nằm tại Châu Mỹ
GreenlandGreenland
Saint Pierre and MiquelonCộng đồng Saint Pierre & Miquelonthánh Peter và Miquelon
BermudaQuần đảo BermudaTên gọi này được đặt dựa theo tên của thuyền trưởng tìm ra nó Juan de Bermudez.

Các nước ở Trung Mỹ

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủÝ nghĩa
Mexicoliên bang Mexicokinh đô đế chế Aztec
BelizeBelizevùng đất sáng như tháp đèn
GuatemalaCộng hòa Guatemalavùng đất của chim Ưng
El SalvadorCộng hòa El SalvadorChúa cứu thế
NicaraguaCộng hòa Nicaragua
Costa RicaCộng hòa Costa Ricabờ biển giàu có
PanamaCộng hòa Panamavũng cá

Các nước ở Nam Mỹ

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủvùng sông nước thuộc Pháp
Liên bang BrazilCộng hòa Liên bang BrazilĐất nước của cây gỗ mun
ArgentinaCộng hòa Argentinađất nước của Bạc
UruguayCộng hòa Uruguaysông sinh sống của những loài chim xinh đẹp
ParaguayCộng hòa Paraguayvùng đất có một con sông lớn
ChileCộng hòa Chile
BoliviaNhà nước Đa dân tộc Bolivia
Perucộng hòa Perukho bắp
EcuadorCộng hòa Ecuadorvùng đất xích đạo
ColombiaCộng hòa Colombia
VenezuelaCộng hòa Venezuela Bolivartiểu Venice
SurinameCộng hòa Surinamedòng sông Suriname
GyanaCộng hòa Hợp tác Guyanavùng sông nước
Guiana thuộc PhápGuiana thuộc Phápvùng sông nước thuộc Pháp

Các nước thuộc Tây Ấn

Tên NướcTên chính thứcÝ nghĩa
CubaCộng hòa Cuba
JamaicaJamaicaĐảo suối
HaitiCộng hòa HaitiVùng đất nhiều núi
Cộng hòa DominicaCộng hòa DominicaNgày chủ nhật
GrenadaGrenadaNgười xa quê
BarbadosBarbadosĐảo Râu Dài
Antigua and BarbudaAntigua and BarbudaLâu đời
Saint Lucia:Saint Lucia:Lễ thánh Lucia
Trinidad và TobagoCộng hòa Trinidad & TobagoChim Ông và thuốc lá
ArubaAruba
CuracaoCuracaoTrái tim

Tên gọi các quốc gia ở Châu Phi và ý nghĩa

Các nước ở Bắc Phi

Tên NướcTên chính thứcÝ nghĩa
Ai CậpCộng hòa Ả Rập Ai CậpĐất nước rộng lớn
LibyaNhà nước LibyaNơi ở của người da trắng
TunisiaCộng hòa TunisiaThị trấn nhỏ lâu đời
AlgeriaCộng hòa Dân chủ Nhân dân Algeria
MoroccoVương quốc Maroc
Tây SaharaCộng hòa Dân chủ Ả Rập Sahrawi
SudanCộng hòa SudanĐất nước của người da đen

Các nước ở Nam Phi

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủÝ nghĩa
Nam phiCộng hòa Nam PhiTên gọi của quốc gia này được đặt theo vị trí địa lý
LesothoVương quốc LesothoĐất nước của người Basotho
EstiniVương quốc EstiniĐất nước của  người Swazi
NamibiaCộng hòa NamibiaĐồng bằng lớn
BotswanaCộng hòa Botswana

Các nước ở Tây Phi

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủÝ nghĩa
MauritaniaCộng hòa Hồi giáo MauritaniaĐất nước của người Moors
MaliCộng hòa MaliĐất nước của Hà Mã
NigerCộng hòa NigerDòng sông trong lòng sông
NigeriaCộng hòa Liên bang NigeriaCon sông Nile chảy qua
SénégalCộng hòa SénégalThuyền độc mộc
GambiaCộng hòa GambiaĐất nước của những con sông
GuineaCộng hòa Guinea.Vùng đất của những người da đen
Guinea BissauCộng hòa Guinea Bissau.Phía trước chính là ngôi làng
Cape VerdeCộng hòa Cape VerdeCape Verde là góc biển xanh
Sierra LeoneCộng hòa Sierra LeoneNúi sư tử
LiberiaCộng hòa LiberiaVùng đất của những người da đen giành tự do
Bờ Biển NgàCộng hòa Hòa Bờ Biển Ngà
Burkina FasoBurkina FasoMảnh đất tôn nghiêm
GhanaCộng hòa GhanaLãnh tụ thời chiến
TogoCộng hòa TogoTogo là đất nước bên bờ hồ
BeninCộng hòa BeninBenin là bờ biển nô lệ

Các nước ở Trung Phi

Tên quốc giaTên gọi chính thứcÝ nghĩa tên quốc gia
TchadCộng hòa TchadNước mênh mang
Cộng hòa Trung PhiCộng hòa Trung PhiTên gọi được lấy theo vị trí địa lý
CameroonCộng hòa CameroonQuốc gia của con sông Tôm
Cộng hòa Dân chủ CongoCộng hòa Dân chủ CongoĐất nước của sông Zaire
CongoCộng hòa CongoSông lớn
GabonCộng hòa GabonĐược lấy tên từ phục trang
Guinea Xích ĐạoCộng hòa Guinea Xích ĐạoVùng đất của những người da đen thuộc xích Đạo
São Tomé & PríncipeCộng hòa Dân chủ São Tomé & Príncipe
AngolaCộng hòa Angola

Các nước ở Đông Phi

Tên nướcTên gọi chính thứcÝ nghĩa tên gọi
Nam SudanCộng hòa Nam SudanĐất nước phía nam của người da đen
EthiopiaCộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia
EritreaNhà nước EritreaNhà nước biển đỏ
DjiboutiCộng hòa DjiboutiĐất nước ven bờ biển nóng nực
 SomaliaCộng hòa Liên bang SomaliaSữa của sơn dương và bò
SomalilandCộng hòa SomalilandĐất của sữa sơn dương và bò
UgandaCộng hòa Uganda
 RwandaCộng hòa RwandaĐất lành Châu Phi
BurundiCộng hòa Burundi
KenyaCộng hòa KenyaĐất nước Đà Điểu
TanzaniaCộng hòa Thống nhất Tanzania
MalawiCộng hòa Malawi
MozambiqueCộng hòa MozambiqueTương lai tươi sáng
ZambiaCộng hòa Zambia
ZimbabweCộng hòa ZimbabweThành đá

Các nước thuộc quần đảo

Tên đất nướcTên gọi chính thức Ý nghĩa tên gọi
MadagascarCộng hòa Madagascar
ComorosLiên bang Comoros Quần đảo nhỏ ánh trăng
SeychellesCộng hòa Seychelles
MauritiusCộng hòa Mauritius

Tên gọi các quốc gia thuộc Châu Đại dương

Tên quốc giaTên gọi chính thứcÝ nghĩa tên quốc gia
ÚcThịnh vượng chung ÚcMiền đất phương Nam
New ZealandNew ZealandLục địa mới của biển
 Papua New GuineaNhà nước Độc lập Papua New GuineaĐất nước của người tóc xoăn
SolomonQuần đảo SolomonCung điện vàng của vua Solomon
VanuatuCộng hòa VanuatuĐất vĩnh viễn thuộc về chúng ta
Quần đảo MarshallCộng hòa Quần đảo Marshall
GuamLãnh thổ Guam
Quần đảo Bắc MarianaThịnh vượng chung Quần đảo Bắc Mariana
TongaVương quốc Tonga
Độc lập SamoaNhà nước Độc lập Samoa
NiueNiueNhìn thấy trái dừa
TokelauTokelauGió

Với bài viết này, Thao68.Com hy vọng rằng các bạn đã biết được trên thế giới có bao nhiêu nước, tên nước, ý nghĩa và các châu lục của các quốc gia đó rồi chứ nhĩ.

Về Thảo 68

Có hai câu nói, mà mình rất tâm đắc: " Hãy theo đuổi đam mê, thành công sẽ theo đuổi bạn " và " Cho đi mình sẽ nhận lại ". Hãy đến với Thao68.Com nếu bạn cần và mình sẽ hết lòng nếu bạn ủng hộ. Cám ơn mọi người!!!
Xem tất cả các bài viết của Thảo 68 →